| TT | Thông số | Đơn Vị | Loại xe | ||
| 1. Thông số xe cơ sở | |||||
| 1 | Loại phương tiện | XE Ô TÔ CHỞ RÁC | |||
| 2 | Nhãn hiệu số loại | HYUNDAI | |||
| 3 | Công thức lái , điều hòa | 4 x 2 | |||
| 4 | Tình trạng | Mới 100% | |||
| 2. Thông số kích thước | |||||
| 1 | Kích thước chung ( Dài x Rộng x Cao ) | Mm | 5220 x 1750 x 2280 | ||
| 2 | Chiều dài cơ sở | Mm | 2640 | ||
| 3. Thông số về khối lượng | |||||
| 1 | Khối lượng bản thân | Kg | 2300 | ||
| 2 | Khối lượng chuyên chở theo thiết kế | Kg | 1000 | ||
| 3 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế | Kg | 3495 | ||
| 4 | Lốp xe | 195/70R15 – 145R13 | |||
| 5. Động Cơ | |||||
| 1 | Model | D4CB | |||
| 2 | Kiểu loại | Diesel 4 kỳ , tăng áp 04 xi lanh thẳng hàng , làm mát bằng nước | |||
| 3 | Công suất lớn nhất | KW/vòng/phút | 95.6/3800 | ||
| 4 | Dung tích xy lanh | Cm3 | 2497 | ||
| I. Thông số về phần chuyên dùng chở rác | |||||
| 1 | Dung tích xi téc | M3 | 05 khối | ||
| 2 | Nguyên lý | – Dạng thùng ben chở rác
– Thùng : Inox 430 – Thép – Điều khiển : Bơm Điện – Hàn Quốc |
|||
































